sáng suốt

Học thuật
Thân thiện
sáng suốt

Ông ấy đã đưa ra quyết định sáng suốt trong cuộc họp quan trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng nhận thức rõ ràng, minh mẫn đưa ra những phán đoán, quyết định đúng đắn: "Sáng suốt" mô tả trạng thái tinh thần minh mẫn, tỉnh táo, không bị mê muội, cảm xúc hay thành kiến che mờ, từ đó có thể hiểu vấn đề thấu đáo hành xử một cách khôn ngoan, hợp lý.
    • Thông minh tầm nhìn xa rộng: Chỉ sự thông tuệ, nhìn nhận sự việc một cách sâu sắc toàn diện, thấy được bản chất xu hướng phát triển.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm nhìn sáng suốt": Khả năng dự đoán định hướng tương lai một cách chính xác, khôn ngoan.
    • Nhờ có tầm nhìn sáng suốt, công ty đã vượt qua được cuộc khủng hoảng.
  • "Phán quyết sáng suốt": Một quyết định hay phán xét công minh, đúng đắn, dựa trên lý trí sự hiểu biết thấu đáo.
    • Tòa án đã đưa ra một phán quyết sáng suốt, được công chúng ủng hộ.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng dạ (tính từ): Thông minh, tiếp thu nhanh (thường dùng cho trẻ em hoặc người học).
  • Minh mẫn (tính từ): Tỉnh táo, sáng láng, không lẫn lộn (thường nhấn mạnh đến trí óc khi về già).
  • Tỉnh táo (tính từ): Không mơ màng, mê muội; giữ được ý thức khả năng phán đoán rõ ràng.
  • Khôn ngoan (tính từ): Biết suy xét để hành động lợi, tránh được thiệt hại, sai lầm (thiên về kinh nghiệm sống).
Từ đồng nghĩa
  • Minh triết: (từ Hán Việt, trang trọng) Sự thông hiểu sâu sắc, sáng suốt một cách uyên thâm.
  • Thấu suốt: Hiểu ngọn ngành, thấu đáo mọi lẽ.
  • Sáng láng: Sáng sủa, thông minh, minh mẫn.
Từ trái nghĩa
  • Mù quáng: Không nhìn thấy, không hiểu sự thật, hành động theo cảm tính hoặc định kiến.
  • U : Mê muội, không sáng suốt, không tỉnh táo.
  • Ngu muội: Dốt nát, thiếu hiểu biết, dẫn đến những hành động sai lầm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giàu sang mới biết tình người, hoạn nạn mới biết ai người sáng suốt": (Tục ngữ) Qua hoàn cảnh khó khăn mới biết được ai người thực sự minh mẫn, khôn ngoan.
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức, thời thế thử anh hùng, hoàn cảnh thử sáng suốt": (Biến thể từ thành ngữ) Hoàn cảnh khó khăn nơi thử thách bộc lộ phẩm chất sáng suốt của con người.
sáng suốt

Ông ấy đã đưa ra quyết định sáng suốt trong cuộc họp quan trọng.

  1. t. khả năng nhận thức rõ ràng giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm. Đầu óc sáng suốt. Sáng suốt lựa chọn người để bầu. Sự lãnh đạo sáng suốt.